Lắp mạng FPT tại Quảng Ninh

80

Lắp mạng FPT tại Quảng Ninh call 0986 977 679 – Lắp đặt miễn phí, trang bị modem wifi 4 port, thỏa sức load web. Lắp đặt Internet FPT tại Quảng Ninh

I. Gói cươc internet ADSL tại Quảng Ninh

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.

Mô tả dịch vụ F7 F6
Tốc độ download 6 Mbps 10 Mbps
Tốc độ upload 512 Kbps 768 Kbps
Cước khuyến mại (đồng/tháng) 135.000 155.000
Phí hòa mạng Modem wifi 1 port 150.000 50.000
Modem wifi 4 ports 250.000 150.000
  • Ưu đãi cho khách hàng trả trước:
    • Trả trước 6 tháng: Miễn phí hòa mạng + Modem wifi 4 ports + Tặng tháng cước thứ 7
    • Trả trước 1 năm: Miễn phí hòa mạng + Modem wifi 4 ports + Tặng tháng cước thứ 13, 14.
  • Khách hàng thuê nhà, trọ: Đặt cọc 300.000 đồng (trừ 50.000 đồng/tháng kể từ tháng thứ 13); hoặc trả trước 6 tháng trở lên.

II. Gói cước internet cáp quang tại Quảng Ninh

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.

Gói cước Băng thông Cước (đ/tháng) Phí hòa mạng
F7 6 Mbps 150.000 200.000
F6 10 Mbps 170.000 150.000
F5 16 Mbps 190.000 100.000
F4 22 Mbps 230.000 100.000
F3 27 Mbps 280.000 100.000
F2 32 Mbps 330.000 100.000
  • Thiết bị kèm theo: Modem FTTH wifi 2 ports
  • Ưu đãi cho khách hàng trả trước:
    • Trả trước 6 tháng: Miễn phí hòa mạng + Tặng tháng cước thứ 7;
    • Trả trước 1 năm: Miễn phí hòa mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14;

Lắp đặt mạng FTTH (cáp quang) tại Quảng Ninh

Fiber Business: 900.000 vnđ/Tháng (Băng thông 25 mbps/25 mbps)

Fiber Diamond: 12.000.000 vnđ/Tháng (Băng thông 65 mbps/65 mbps)

 Lắp mạng cáp quang FPT tại Quảng Ninh có nhiêu gói cươc. KH call về tổng đài 0986977679 để được tư vấn gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.
Chương trình Khuyến mãi
** Trả trước 6 tháng: Tặng tháng cước 13 ** Trả trước 12 tháng: Tặng 3 tháng cước 13,14,15 lắp nhanh 4 ngày
Lưu ý:
Báo giá trên chưa bao gồm 10% VAT – Khách hàng chỉ cần chuẩn bị 1 cmtnd Photo hoặc hộ chiếu photo. Gọi điện hoặc nhắn tin về tổng đài FPT 0986.977.679 cung cấp thông tin: Họ tên, số CMTND và địa chỉ lắp đặt. Sẽ có nhân viên đến tư vấn và làm hợp đồng tại nhà. – Thời gian triển khai kể từ ngày làm hợp đồng: 1-3 ngày (Cáp đồng cho gia đình) , 3-7 ngày (Cáp quang). – Khi làm hợp đồng tại nhà: Hợp đồng gồm (Hợp đồng + Phụ lục + Phiếu thu tiền). Khách hàng chỉ phải đóng số tiền như trên phiếu thu mà không phải đóng thêm bất kì một khoản gì khác phát sinh.

Quảng Ninh có biên giới quốc gia và hải phận giáp giới nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa. Trên đất liền, phía bắc của tỉnh (có các huyện Bình Liêu, Hải Hà và thị xã Móng Cái) giáp huyện Phòng Thành và thị trấn Đông Hưng, tỉnh Quảng Tây với 132,8 km đường biên giới; phía đông là vịnh Bắc Bộ; phía tây giáp các tỉnh Lạng Sơn, Bắc Giang, Hải Dương; phía nam giáp Hải Phòng. Bờ biển dài 250 km. Quảng Diện tích tự nhiên toàn tỉnh Quảng Ninh là tính đến ngày 1-10-1998 là 611.081,3 ha. Trong đó đất nông nghiệp 243.833,2 ha, đất chuyên dùng 36.513 ha, đất ở 6.815,9 ha, đất chưa sử dụng 268.158,3 ha. – Hệ thống Internet băng rộng, tính đến hết năm 2008 tổng số thuê bao In ternet trên toàn tỉnh là 36.173 thuê bao. Huyện Ba Chẽ Diệntích: 605,6 km2. Dân số (2006): 18.123 người; Mật độ dân cư: 30 người/km2. Huyện Hoành Bồ Diện tích: 843,7 km2 Dân số (2006): 42.566 người; Mật độ dân cư: 51 người/km2. Thị xã Quảng Yên Diện tích: 325,9 km2. Dân số (2009): 129.504 người; Mật độ dân cư: 415 người/km2. Huyện Đông Triều Diện tích: 396,6 km2. Dân số (2006): 154.566 người; Mật độ dân cư: 390 người/km2. Thành phố Móng Cái Diện tích: 516,6 km2 Dân số (2006): 75.852 người; Mật độ dân cư: 147 người/km2. Thành phố Cẩm Phả Diện tích: 339,0 km2 Dân số (2006): 160.745 người; Mật độ dân cư: 474 người /km2. Thành phố Uông Bí Diện tích: 243,5 km2. Dân số (2006): 99.985 người; Mật độ dân cư: 411 người/km2. Thành phố Hạ Long Diện tích: 271,5 km2. Dân số (2006): 200.774 người; Huyện Vân Đồn Diện tích: 551,5 km2 Dân số (2006): 41.081 người; Mật độ dân cư: 74 người/km2. Huyện Tiên Yên Diện tích: 645,4 km2 Dân số (2006): 44.591người; Mật độ dân cư: 69 người/km2. Huyện Hải Hà Diện tích: 512,5 km2 Dân số (2001): 52.061 người; Mật độ dân cư: 102 người/km2. Huyện Đầm Hà Diện tích: 309,3 km2. Dân số (2006): 32.765 người; Mật độ dân cư: 106 người/km2. Huyện Cô Tô Diện tích: 47,3 km2 Dân số (2006): 5.195 người; Mật độ dân cư: 110 người/km2 Huyện Bình Liêu Diện tích: 473,1 km2 Dân số (2006): 27.890 người; Mật độ dân cư: 59 người/km2.

Được đóng lại.